Selsil PU Sealant 50 300ml
- Keo dán gốc polyurethane (PU)
- Keo dán chuyên dụng trong ngành XD CN và lắp ráp ô tô. Dán kim loại, chuyên dùng cho dán các tấm hợp kim alu trong ngành quảng cáo.
- Dán kính, thùng xe tải, xe ô tô trong ngành lắp ráp ô tô
– Quy cách đóng gói: 25 chai/thùng
– Dung tích: 300ml / chai
– Sản xuất: Thuận Thiên Thành (THT)
Selsil PU Sealant 50 300ml (Keo dán kính ôtô, tấm alu gốc PU) là sản phẩm keo dán một thành phần, gốc Polyurethane (PU), đóng rắn bằng hơi ẩm không khí. Với khả năng bám dính vượt trội, độ đàn hồi, linh hoạt và bền bỉ cao, keo PU Sealant 50 phù hợp với hầu hết các loại vật liệu hiện nay. PU 50 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp và dân dụng như: lắp ráp ô tô, alu quảng cáo, đóng thùng xe tải.
Ưu điểm nổi bật:
- Đa năng: Dễ dàng sử dụng, bám dính tốt trên nhiều bề mặt như kim loại, kính, gỗ, nhựa…
- Bền bỉ: Chịu lực kéo tốt, chống thấm, chống tia UV, chịu được thời tiết khắc nghiệt.
- Linh hoạt: Giữ được độ mềm dẻo vĩnh viễn, thích ứng với các bề mặt không bằng phẳng.
- Tiện lợi: Có thể sơn phủ sau khi khô, dễ dàng vệ sinh và hoàn thiện.
Ứng dụng rộng rãi:
- Công nghiệp: Lắp ráp ô tô, đóng thùng xe tải, dán Alu quảng cáo.
- Xây dựng: Lắp đặt kính, chống thấm, lợp mái, thi công kho lạnh.
- Giao thông: Lắp đặt và thay thế kính chắn gió, cửa sổ ô tô, tàu thuyền.
Hướng dẫn sử dụng:
- Thi công bằng súng bắn keo thủ công hoặc khí nén.
- Làm phẳng mối nối bằng nước xà phòng.
- Chờ keo khô hoàn toàn trước khi chà nhám.
- Sử dụng sản phẩm trong vòng 24 giờ sau khi mở nắp.
- Không thi công ở nhiệt độ dưới 5°C.
- Bảo quản keo ở nhiệt độ khoảng 20°C khi trời lạnh.
Keo dán gốc PU Selsil PU50 300ml là lựa chọn đáng tin cậy cho các ứng dụng kết dính đòi hỏi độ bền cao, tính linh hoạt và khả năng chống chịu môi trường.
Thông số kỹ thuật của keo dán gốc PU Selsil PU50
| Loại sản phẩm | Keo gốc Polyurethane |
| Màu sắc | Trắng, Đen |
| Quá trình đóng rắn | Đóng rắn bằng hơi ẩm |
| Đóng gói | Catridge 290ml |
| Trọng lượng riêng | 1,15±0,03 g/cm3 |
| Thời gian khô bề mặt | 60 – 90 phút (Nhiệt độ 25°C độ ẩm 50%) |
| Tốc độ khô | 2mm / 24 giờ (Nhiệt độ 25°C độ ẩm 50%) |
| Độ cứng | 50±5 |
| Sức căng | 100 N/mm |
| Nhiệt độ thi công | +5°C đến +35°C |
| Nhiệt độ sử dụng | -30°C đến +80°C |
| Xuất xứ | Thổ Nhĩ Kỳ |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.